MÁY GIÚP THỞ LYRA x1

Liên hệ

Model : Lyra x1 

Hãng sản xuất : Axcent Medical  

Nước sản xuất : Đức

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Chế độ thở,kiểu thở :

  • Chế độ thở xâm lấn :
  • VCV : thông khí điều khiển thể tích
  • PCV : thông khí điều khiển áp lực
  • VSIMV : thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì kiểm soát thể tích
  • PSIMV : thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì kiểm soát áp lực
  • CPAP/PSV : thở áp lực dương liên tục/hỗ trợ áp lực
  • PRVC : thông khí kiểm soát áp lực theo mục đích thể tích
  • V+SIMV (PRVC+SIMV) : thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì, kiểm soát áp áp lực đặt theo mục tiêu thể tích
  • BPAP : tự thở trên 2 mức áp lực
  • Apnea Ventilation : thông khí dự phòng
  • Chế độ thở không xâm lấn :
  • PCV : thông khí điều khiển áp lực
  • PSIMV : thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì kiểm soát áp lực
  • CPAP/PSV : thở áp lực dương liên tục/hỗ trợ áp lực
  • BPAP : tự thở trên 2 mức 
  • APRV : thông khí giải phóng áp lực trên đường thở

Thông số điều khiển :

  • Phần trăm Oxy O2% : 21 đến 100% (bước tăng 1%)
  • Thể tích khí lưu thông Vt :

+ Người lớn : từ ≤ 100  đến ≥ 2000 ml (bước tăng 10 ml)

+ Trẻ em : từ ≤ 20  đến ≥ 300 ml (bước tăng 1 ml)

+ Lựa chọn thêm - Trẻ sơ sinh : từ ≤ 2  đến ≥ 300 ml (bước tăng 1 ml)

  • Thể tích phút : 100 Lít/phút
  • Tần số thở f: từ ≤ 1 đến ≥ 150 nhịp/phút
  • Tỷ lệ I:E : từ ≤ 4:1 đến ≥ 1:10
  • Thời gian thở vào Tinsp : từ  ≤ 0.2 đến ≥ 10 giây
  • Thời gian tăng áp lực Tslope : từ 0 đến ≥ 2 giây
  • Thời gian mức cao Thigh : ≤ 0.2 đến ≥ 30 giây
  • Thời gian mức thấp Tlow : ≤ 0.2 đến ≥ 30 giây
  • Thời gian tạm dừng Tpause : từ ≤ 5% đến ≥ 60%, hoặc off
  • Áp lực điều khiển ΔPinsp : từ 0 đến ≥ 60 CmH2O
  • Áp lực hỗ trợ : ΔPsupp : từ ≤ 5 đến ≥ 60 CmH2O
  • Áp lực mức cao Phigh : từ 0 đến ≥ 60 CmH2O
  • Áp lực mức thấp Plow : từ 0 đến ≥ 45 CmH2O
  • Áp lực dương cuối thời kỳ thở ra PEEP : từ ≤ 1 đến ≥ 45 CmH2O, hoặc tắt
  • Trigger dòng : từ ≤ 0.5 đến ≥ 15 lít/phút
  • Trigger áp lực : từ ≤ -10 đến ≥ -0.5 CmH2O
  • Ngưỡng ngắt kỳ thở vào Exp% : ≤ 10% đến ≥ 85%, hoặc tự động

Thông số theo dõi :

  • Áp lực đường thở Paw : từ 0 đến  ≥ 100 CmH2O
  • Áp lực đỉnh Ppeak : từ ≤ -10 đến ≥ 100 CmH2O
  • Áp lực bình nguyên Pplat : từ ≤ -10  đến ≥ 100 CmH2O
  • Áp lực trung bình Pmean : từ ≤ -10  đến ≥ 100 CmH2O
  • Áp lực dương cuối thời kỳ thở ra PEEP : từ ≤ -10 đến ≥ 100 CmH2O
  • Thể tích phút MV : từ 0 đến ≥ 99.9 lít/phút
  • Thể tích phút rò rỉ MV Leak : từ 0 đến ≥ 99.9 lít/phút
  • Thể tích phút tự thở MV spn : từ 0 đến ≥ 99.9 lít/phút
  • Thể tích khí thở ra Vte : từ 0 đến ≥ 4000 mL
  • Thể tích khí thở vào Vti : từ 0 đến ≥ 4000 mL
  • Thể tích phút khí thở ra chế độ tự thở VTe spn : từ 0 đến ≥ 4000 mL
  • Thể tích khí thở ra/ chỉ số trọng lượng cơ thể lý tưởng VTe/IBW : từ 0 đến ≥ 99.9 ml/Kg
  • Tổng tần số ftotal : từ 0 đến  ≥ 99 nhịp/phút
  • Tần số thở máy fmand : từ 0 đến  ≥ 99 nhịp/phút
  • Tần số tự thở fspn : từ 0 đến  ≥ 99 nhịp/phút
  • Trở kháng đường thở ra Re : từ 0 đến  ≥ 600 CmH2O/L/s 
  • Trở kháng đường thở vào Ri : từ 0 đến  ≥ 600 CmH2O/L/s 
  • Độ giãn nở phổi động Cdyn : từ 0 đến ≥ 300 ml/ CmH2O
  • Độ giãn nở phổi tĩnh Cstat : từ 0 đến ≥ 300 ml/ CmH2O
  • Hằng số thời gian thở ra RC-exp : từ 0 đến ≥ 10 giây
  • Công thở WOB : từ 0 đến ≥ 100 J/phút
  • Tỷ số thở nhanh nông RSBI : từ 0 đến ≥ 999 1/phút.lít
  • Áp lực thở vào tối đa NIF : từ ≤ - 45 đến 0 CmH2O
  • Áp lực tắc nghẽn đường thở P0.1 : từ ≤ - 20 đến 0 CmH2O
  • Áp lực Dương cuối thời ký thở ra điện tử PEEPi : từ 0 đến ≥ 100 CmH2O
  • Phần trăm oxy O2% : từ ≤ 15 đến ≥ 100%
  • Dòng Flow : từ 0 đến ≥ 70 lít/phút
  • Biểu đồ thời gian thực :

+ Dạng sóng áp lực/ thời gian

+ Dạng sóng dòng Flow/thời gian

+ Dạng sóng thể tích/ thời gian

+ Vòng lặp áp lực-thể tích

+ Vòng lặp dòng Flow/thời gian

+ Vòng lặp áp lực /dòng Flow

Thông khí dự Phòng Apnea Ventilation :

  • Thể tích khí lưu thông Vtapnea :

+ Người lớn : từ ≤ 100  đến ≥ 2000 ml (bước tăng 10 ml)

+ Trẻ em : từ ≤ 20  đến ≥ 300 ml (bước tăng 1 ml)

+ Lựa chọn thêm - Trẻ sơ sinh : từ ≤ 2  đến ≥ 300 ml (bước tăng 1 ml)

  • Áp lực điều khiển ΔPapnea : từ ≤ 5 đến ≥ 60 CmH2O
  • Tần số thở fapnea : từ ≤ 1 đến ≥ 80 nhịp/phút
  • Thời gian thở vào Apnea Tapnea: từ  ≤ 0.2 đến ≥ 10 giây

 Chế độ thở dài Sigh :

  • Công tắc sigh : mở, tắt
  • Khoảng thời gian : từ ≤ 20 giấy đến ≥ 180 phút (tăng 1 giây từ 20 đến 59 giây, tăng 1 phút từ 1 đến 180 phút.
  • Chu kỳ sigh : ≤ 1 đến ≥ 20
  • Áp lực Dương cuối thời kỳ thở ra  Δint.PEEP : từ ≤ 1 đến ≥ 45 CmH2O, hoặc tắt

 Độ chính xác các thông số điều khiển :

  • O2%    : ± (3% + 1% của giá trị cài đặt)
  • TV (Tidal volume)      : ± (10 mL + 10% giá trị cài đặt)
  • Tinsp   : ± 0.1 giây hoặc ± 10% giá trị cài đặt
  • I:E       : 2:1 đến 1:4 ± 10% giá trị cài đặt
  • F          : ± 1 nhịp/phút
  • fSIMV : ± 1 nhịp/phút
  • Tslope  : ± (0.2 giây + 20% của giá trị cài đặt)
  • PEEP   : ± (2.0 CmH2O + 5% của giá trị cài đặt)
  • ΔPinsp : ± (2.0 CmH2O + 5% của giá trị cài đặt)
  • ΔPsupp: ± (2.0 CmH2O + 5% của giá trị cài đặt)
  • Phigh   : ± (2.0 CmH2O + 5% của giá trị cài đặt)
  • Plow    : ± (2.0 CmH2O + 5% của giá trị cài đặt)
  • Thigh   : ± 0.2 giây hoặc ±10% của giá trị cài đặt
  • Tlow    : ± 0.2 giây hoặc ±10% của giá trị cài đặt
  • Trigger áp lực : ± (1.0 CmH2O + 10% của giá trị cài đặt)
  • Trigger dòng Flow : ± (1.0 lít/phút + 10% của giá trị cài đặt)
  • Δint.PEEP       : ± (2.0 CmH2O + 5% của giá trị cài đặt)
  • Exp%  : ± 10%
  • Fapnea : ± 1 nhịp/phút
  • ΔPapnea : ± (2.0 CmH2O + 5% của giá trị cài đặt)
  • Tvapnea           : ± (10 mL + 10% giá trị cài đặt)
  • Apnea  Tinsp   : ± 0.1 giây ±10% của giá trị cài đặt

Độ chính xác các thông số theo dõi :

  • Áp lực đường thở (Ppeak, Pplat, Pmeam, PEEP, PAP, EPAP) : ± (2.0 CmH2O + 4% giá trị đọc thực tế)
  • Thể tích khí lưu thông TV -Tidal Volume (Tvi, Tve, TVe/IBW, TVe spn) :

+ Từ 0 đến 100 ml : ± (10 ml + 3% giá trị đọc thực tế)

+ Từ 100 đến 4000 ml : ± (3 ml + 10% giá trị đọc thực tế)

  • Thể tích phút (MV, MVspn, Mvleak) : ± 0.3 lít/phút hoặc ± 8% giá trị đọc thực tế
  • Tần số ( ftotal, fmand, fspn)   : ± 5% giá trị đọc được hoặc ± 1 nhịp/phút
  • FiO2 : ± (2.5% + 2.5% giá trị đọc thực tế)
  • NIF : ± (2.0 CmH2O + 4% giá trị đọc thực tế)
  • P0.1 : ± (2.0 CmH2O + 4% giá trị đọc thực tế)

Cài đặt báo động :

  • Thể tích khí lưu thông : mức cao/ mức thấp
  • Thể tích phút : mức cao/ mức thấp
  • Áp lực đường thở : mức cao/ mức thấp
  •  Tần số thở  : mức cao/ mức thấp
  • FiO2 : mức cao/ mức thấp
  • Thời gian báo động dự phòng : từ ≤ 5 đến ≥ 60 giây

Xu hướng trend :

  • Loại : Bảng, đồ họa
  • Thời gian : ≥ 72 giờ
  • Nội dung : Các thông số theo dõi, các thông số cài đặt (chế độ thông khí và thông số cài đặt)

 

Yêu cầu về môi trường:

  • Nhiệt độ :

+ Hoạt động : từ ≤ 5 đến ≥ 400C

+ Lưu trữ và vận chuyển : từ ≤ -20 đến ≥ 600C, với cảm biến oxy từ ≤ -20 đến ≥ 500C

  • Độ ẩm :

+ Hoạt động : từ ≤ 10 đến ≥ 95%

+ Lưu trữ và vận chuyển : từ ≤ 10 đến ≥ 95%

  • Áp suất :

+ Hoạt động : từ ≤ 62 đến ≥106 kPa

+ Lưu trữ và vận chuyển : từ ≤ 50 đến ≥106 kPa

 

Nguồn điện,pin dự phòng :

  • Nguồn cung cấp điện áp AC :
  • Điện áp vào : 100 – 240V
  • Tần số vào : 50/60 Hz
  • Dòng điện vào : tối đa 2.5A
  • Cầu chì : T2.5 AH/250V
  •   Pin dự phòng :
  • Số lượng : 1 hoặc 2 (lựa chọn thêm)
  • Loại pin : Lithium-ion lắp bên trong máy, 11.25 VDC, 6400 mAh
  • Thời gian làm việc : ≥ 3 tiếng với 1 pin, ≥ 6 tiếng với lựa chọ 2 pin
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn. Trân trọng cảm ơn.
Với mong muốn mang lại sự hài lòng cho quý khách khi mua hàng, chúng tôi có những quy định trong vận chuyển, nhằm đảm bảo rằng những sản phẩm quý khách mua là sản phẩm mà vừa ý nhất. 1. Chúng tôi sẽ được thực hiện và chuyển phát dựa trên mẫu khách hàng đã chọn. Trường hợp không có đúng sản phẩm Quý khách yêu cầu chúng tôi sẽ gọi điện xác nhận gửi sản phẩm tương tự thay thế. 2. Thời gian chuyển phát tiêu chuẩn cho một đơn hàng là 12 giờ kể từ lúc đặt hàng. Chuyển phát sản phẩm đến các khu vực nội thành thành phố trên toàn quốc từ 4 giờ kể từ khi nhận hàng, chuyển phát ngay trong ngày đến các vùng lân cận (bán kính từ 10km – 50km). 3. Các đơn hàng gửi đi quốc tế: không đảm bảo thời gian được chính xác như yêu cầu, không đảm bảo thời gian nếu thời điểm chuyển phát trùng với các ngày lễ, tết và chủ nhật tại khu vực nơi đến. 4. Trường hợp không liên lạc được với người nhận, người nhận đi vắng: - Nếu chưa rõ địa chỉ chúng tôi sẽ lưu lại trong vòng 6 tiếng và liên lạc lại với người nhận, trong trường hợp ko liên lạc được đơn hàng sẽ bị hủy và không được hoàn lại thanh toán. - Nếu địa chỉ là công ty, văn phòng, nhà ở… Chúng tôi sẽ gửi đồng nghiệp, người thân nhận hộ và ký xác nhận - Để tại một nơi an toàn người nhận dễ nhận thấy tại nhà, văn phòng, công ty… Trường hợp này không có ký nhận. 5. Trường hợp người nhận không nhận đơn hàng: - Chúng tôi sẽ hủy bỏ đơn hàng. Trường hợp này sẽ không được hoàn trả thanh toán. 6. Trường hợp không đúng địa chỉ, thay đổi địa chỉ: - Không đúng địa chỉ: trường hợp sai địa chỉ chúng tôi sẽ lưu lại 6 tiếng và liên lạc với người gửi và người nhận để thỏa thuận về địa điểm, thời gian, nếu địa chỉ mới không quá 3km sẽ phát miễn phí. Trường hợp địa chỉ mới xa hơn 3km sẽ tính thêm phí theo quy định chuyển phát. 7. Trường hợp không tồn tại người nhận tại địa chỉ yêu cầu: đơn hàng sẽ được hủy và không được hoàn lại thanh toán. 8. Chúng tôi không vận chuyển sản phẩm đến các địa chỉ trên tàu hỏa, máy bay, tàu thủy, khu vực nguy hiểm, các khu vực cấm…