MÁY GIÚP THỞ LYRA x2

Liên hệ

Model: Lyra x2

Hãng sản xuất : Axcent Medical

 Nước sản xuất : Đức

Thông số vật lý :

  • Kích thước:     (Dài x Rộng x Cao)

 Máy : 327 mm x 310 mm x 493mm

 Máy và xe đẩy : 664 mm x 600mm x 1520mm

  • Trọng lượng :  khoảng 12 kg, 33 kg bao gồm cả xe đẩy.

Màn hình :

  • Kích thước : ≥18.3 inch cảm ứng màu TFT.
  • Độ phân giải (chiều ngang) x (chiều dọc) : ≥1080 x 1980 pixels.
  • Độ sáng : Tùy chỉnh.  

Thông số kỹ thuật máy thở :                                                                  

  • Đối tượng bệnh nhân: người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh.
  • Chế độ thở xâm lấn :
  • VCV : thông khí điều khiển thể tích.
  • PCV : thông khí điều khiển áp lực.
  • VSIMV : thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì kiểm soát thể tích.
  • PSIMV : thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì kiểm soát áp lực.
  • CPAP/PSV : thở áp lực dương liên tục/hỗ trợ áp lực.
  • PRVC : thông khí kiểm soát áp lực theo mục đích thể tích.
  • V+SIMV (PRVC+SIMV) : thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì, kiểm soát áp lực đặt theo mục tiêu thể tích.
  • BPAP : tự thở trên 2 mức áp lực.
  • APRV : Thông khí giải phóng áp lực đường thở.
  • Apnea Ventilation : thông khí dự phòng.
  • Chế độ thở không xâm lấn :
  • CPAP: thở áp lực dương liên tục.
  • PCV: thông khí điều khiển áp lực.
  • PPS: hỗ trợ áp lực theo tỷ lệ.
  • S/T: chế độ Bệnh Nhân tự thở.
  • VS : hỗ trợ thể tích

Thông số điều khiển:

  • Phần trăm Oxy O2%: 21 đến 100% (bước tăng 1%)
  • Thể tích khí lưu thông Vt :

+ Người lớn: từ ≤ 100 đến ≥ 2000 ml (bước tăng 10 ml)

+ Trẻ em: từ ≤ 20 đến ≥ 300 ml (bước tăng 1 ml)

+ Lựa chọn thêm - Trẻ sơ sinh: từ ≤ 2 đến ≥ 300 ml (bước tăng 1 ml)

  • Tần số thở f: từ ≤ 1 đến ≥ 150 nhịp/phút
  • Tỷ lệ I:E : từ ≤ 4:1 đến ≥ 1:10
  • Thời gian thở vào Tinsp : từ  ≤ 0.2 đến ≥ 10 giây
  • Thời gian tăng áp lực Tslope : từ 0 đến ≥ 2 giây
  • Thời gian mức cao Thigh : ≤ 0.2 đến ≥ 30 giây
  • Thời gian mức thấp Tlow : ≤ 0.2 đến ≥ 30 giây
  • Thời gian tạm dừng Tpause: ≤ 0.2 đến ≥ 30 giây
  • Áp lực điều khiển ΔPinsp : từ ≤ 5 đến ≥ 60 CmH2O, hoặc tắt
  • Áp lực hỗ trợ : ΔPsupp : từ 0 đến ≥ 60 CmH2O
  • Áp lực mức cao Phigh : từ 0 đến ≥ 60 CmH2O
  • Áp lực mức thấp Plow : từ 0 đến ≥ 45 CmH2O
  • Áp lực dương cuối thời kỳ thở ra PEEP : từ ≤ 1 đến ≥ 45 CmH2O, hoặc tắt
  • Trigger dòng : từ ≤ 0.5 đến ≥ 15 lít/phút
  • Trigger áp lực : từ ≤ -10 đến ≥ -0.5 CmH2O
  • Ngưỡng ngắt kỳ thở vào Exp% : ≤ 10% đến ≥ 85%, hoặc tự động
  • CPAP áp lực Dương liên tục : từ ≤ 4 đến ≥ 25 CmH2O
  • EPAP ( Positive End – Expiratory Pressure) áp lực dương cuối kỳ thở ra : từ ≤ 4 đến ≥ 25 CmH2O
  • IPAP (Inspiratory Pressure – Supported breaths ) áp lực kỳ thở vào : từ ≤ 4 đến ≥ 20 CmH2O
  • Sườn tăng áp lực : từ ≤ 1 đến ≥ 5
  • Ramp time thời gian để điều chỉnh EPAP và IPAP tăng từ từ, chức năng này chỉ sử dụng cho thở không xâm lấn người lớn và trẻ em trong chế độ thở CPAP, S/T, PCV (với IPAP và EPAP được cài đặt) : từ ≤ 5 đến ≥ 45 ( bước tăng 5 phút), tắt
  • Áp lực tối thiểu ( đối với IPAP): từ ≤ 5 đến ≥ 30 CmH2O.
  • Áp lực tối đa ( với IPAP): ): từ ≤ 6 đến ≥ 40 CmH2O.
  • Áp lực tối đa ( PPV giới hạn áp lực tối đa): từ ≤ 5 đến ≥ 40 CmH2O.
  • Thể tíchtối đa (PPV giới hạn thể tích tối đa): từ ≤ 200 đến ≥ 3500 ml.
  • Max E độ đàn hồi tối đa : từ 0 đến ≥ 100 CmH2O/L.
  • Max R trở kháng tối đa: từ 0 đến ≥ 50 CmH2O/L.
  • PPV% (Proportional Pressure Vetilation) phần trăm thông khí áp lực theo tỷ lệ : từ 0% đến ≥ 100% .

Thông số theo dõi:

  • Áp lực đường thở Paw : từ 0 đến  ≥ 100 CmH2O
  • Áp lực đỉnh Ppeak : từ ≤ -10 đến ≥ 100 CmH2O
  • Áp lực bình nguyên Pplat : từ ≤ -10  đến ≥ 100 CmH2O
  • Áp lực trung bình Pmean : từ ≤ -10  đến ≥ 100 CmH2O
  • Áp lực dương cuối thời kỳ thở ra PEEP : từ ≤ -10 đến ≥ 100 CmH2O
  • Dòng thở vào/thở ra : từ ≤ -200 đến ≥ 200 L/phút
  • Thể tích phút MV : từ 0 đến ≥ 99.9 lít/phút
  • Thể tích phút rò rỉ MV Leak : từ 0 đến ≥ 99.9 lít/phút
  • Thể tích phút tự thở MV spn : từ 0 đến ≥ 99.9 lít/phút
  • Thể tích khí thở ra Vte : từ 0 đến ≥ 4000 mL
  • Thể tích khí thở vào Vti : từ 0 đến ≥ 4000 mL
  • Thể tích phút khí thở ra chế độ tự thở VTe spn : từ 0 đến ≥ 4000 mL
  • Thể tích khí thở ra/ chỉ số trọng lượng cơ thể lý tưởng VTe/IBW : từ 0 đến ≥ 99.9 ml/kg
  • Tổng tần số ftotal : từ 0 đến  ≥ 99 nhịp/phút
  • Tần số thở máy fmand : từ 0 đến  ≥ 99 nhịp/phút
  • Tần số tự thở fspn : từ 0 đến  ≥ 99 nhịp/phút
  • Phần trăm oxy O2% : từ ≤ 15 đến ≥ 100%
  • Trở kháng đường thở ra Re : từ 0 đến  ≥ 600 CmH2O/L/s 
  • Trở kháng đường thở vào Ri : từ 0 đến  ≥ 600 CmH2O/L/s 
  • Độ giãn nở phổi động Cdyn : từ 0 đến ≥ 300 ml/ CmH2O
  • Độ giãn nở phổi tĩnh Cstat : từ 0 đến ≥ 300 ml/ CmH2O
  • Hằng số thời gian thở ra Rcexp : từ 0 đến ≥ 10 giây
  • Công thở WOB : từ 0 đến ≥ 100 J/phút
  • Tỷ số thở nhanh nông RSBI : từ 0 đến ≥ 999 1/phút.lít
  • Áp lực thở vào tối đa NIF : từ ≤ - 45 đến 0 CmH2O
  • Áp lực tắc nghẽn đường thở P0.1 : từ ≤ - 20 đến 0 CmH2O
  • Áp lực Dương cuối thời ký thở ra điện tử PEEPi : từ 0 đến ≥ 100 CmH2O
  • Áp lực thở vào tối đa PIP : từ 0 đến ≥ 50 CmH2O
  • EPAP : từ 0 đến ≥ 50 CmH2O
  • Pt.Trig : từ 0 đến ≥ 100%
  • Pt.leak : từ 0 đến ≥ 200 L/phút
  • Tot.leak : từ 0 đến ≥ 200 L/phút
  • Biểu đồ thời gian thực :

+ Dạng sóng áp lực/ thời gian

+ Dạng sóng dòng Flow/thời gian

+ Dạng sóng thể tích/ thời gian

+ Vòng lặp áp lực-thể tích

+ Vòng lặp dòng Flow/thời gian

+ Vòng lặp áp lực /dòng Flow

Cài đặt báo động:

  • Thể tích khí lưu thông : mức cao/ mức thấp
  • Thể tích phút Minute Volume : mức cao/ mức thấp
  • Áp lực đường thở : mức cao / mức thấp
  • Tần số thở  : mức cao / mức thấp
  • FiO2 : mức cao / mức thấp
  • Thời gian báo động dự phòng : từ ≤ 5 đến ≥ 60 giây

Nguồn điện, pin dự phòng:

  • Nguồn cung cấp điện áp AC :
  • Điện áp vào : 100 – 240V
  • Tần số vào : 50/60 Hz
  • Dòng điện vào : tối đa 2.5A
  • Cầu chì : T2.5 AH/250V
  •   Pin dự phòng :
  • Số lượng : 1 hoặc 2 (lựa chọn thêm)
  • Loại pin : Lithium-ion lắp bên trong máy, 11.25 VDC, 6400 mAh
  • Thời gian làm việc : ≥ 3 tiếng với 1 pin, ≥ 6 tiếng với lựa chọ 2 pin
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn. Trân trọng cảm ơn.
Với mong muốn mang lại sự hài lòng cho quý khách khi mua hàng, chúng tôi có những quy định trong vận chuyển, nhằm đảm bảo rằng những sản phẩm quý khách mua là sản phẩm mà vừa ý nhất. 1. Chúng tôi sẽ được thực hiện và chuyển phát dựa trên mẫu khách hàng đã chọn. Trường hợp không có đúng sản phẩm Quý khách yêu cầu chúng tôi sẽ gọi điện xác nhận gửi sản phẩm tương tự thay thế. 2. Thời gian chuyển phát tiêu chuẩn cho một đơn hàng là 12 giờ kể từ lúc đặt hàng. Chuyển phát sản phẩm đến các khu vực nội thành thành phố trên toàn quốc từ 4 giờ kể từ khi nhận hàng, chuyển phát ngay trong ngày đến các vùng lân cận (bán kính từ 10km – 50km). 3. Các đơn hàng gửi đi quốc tế: không đảm bảo thời gian được chính xác như yêu cầu, không đảm bảo thời gian nếu thời điểm chuyển phát trùng với các ngày lễ, tết và chủ nhật tại khu vực nơi đến. 4. Trường hợp không liên lạc được với người nhận, người nhận đi vắng: - Nếu chưa rõ địa chỉ chúng tôi sẽ lưu lại trong vòng 6 tiếng và liên lạc lại với người nhận, trong trường hợp ko liên lạc được đơn hàng sẽ bị hủy và không được hoàn lại thanh toán. - Nếu địa chỉ là công ty, văn phòng, nhà ở… Chúng tôi sẽ gửi đồng nghiệp, người thân nhận hộ và ký xác nhận - Để tại một nơi an toàn người nhận dễ nhận thấy tại nhà, văn phòng, công ty… Trường hợp này không có ký nhận. 5. Trường hợp người nhận không nhận đơn hàng: - Chúng tôi sẽ hủy bỏ đơn hàng. Trường hợp này sẽ không được hoàn trả thanh toán. 6. Trường hợp không đúng địa chỉ, thay đổi địa chỉ: - Không đúng địa chỉ: trường hợp sai địa chỉ chúng tôi sẽ lưu lại 6 tiếng và liên lạc với người gửi và người nhận để thỏa thuận về địa điểm, thời gian, nếu địa chỉ mới không quá 3km sẽ phát miễn phí. Trường hợp địa chỉ mới xa hơn 3km sẽ tính thêm phí theo quy định chuyển phát. 7. Trường hợp không tồn tại người nhận tại địa chỉ yêu cầu: đơn hàng sẽ được hủy và không được hoàn lại thanh toán. 8. Chúng tôi không vận chuyển sản phẩm đến các địa chỉ trên tàu hỏa, máy bay, tàu thủy, khu vực nguy hiểm, các khu vực cấm…